Tin tứcTin tức:
Ống đồng Toàn Phát: Những chi tiết nhỏ có thể nói lên chất lượng cả hệ thống điều hòaỐng đồng Hailiang và câu chuyện bảo quản vật tư trước ngày thi côngỐng đồng TPCopper khi công trình thay đổi thiết kế giữa chừng: Cần xử lý tuyến ống thế nào?Ống đồng Toàn Phát – Từ cuộn đồng đến hệ thống lạnh hoàn chỉnh: Một vật liệu đã trải qua những công đoạn nào?Ống đồng Hailiang – Hành trình của một tuyến ống điều hòa phía sau bức tườngThiết bị điện Nanoco – Căn nhà hiện đại đang tiêu thụ điện như thế nào?Đại lý nhựa Tiền Phong – Khi một đơn hàng vật tư phải đi qua nhiều “điểm kiểm soát”Ống điện SP – Khi đường dây được giấu sau tường, điều gì quyết định chất lượng của cả hệ thống?Đại lý ống nước Bình Minh – Nhà mới chưa vào ở, hệ thống nước đã phải được tính toánĐại lý nhựa Bình Minh – Mua vật tư cho công trình lớn: Vì sao nguồn cung ổn định quan trọng hơn một lần báo giá?Ống đồng Toàn Phát: Những chi tiết nhỏ có thể nói lên chất lượng cả hệ thống điều hòaỐng đồng Hailiang và câu chuyện bảo quản vật tư trước ngày thi côngỐng đồng TPCopper khi công trình thay đổi thiết kế giữa chừng: Cần xử lý tuyến ống thế nào?Ống đồng Toàn Phát – Từ cuộn đồng đến hệ thống lạnh hoàn chỉnh: Một vật liệu đã trải qua những công đoạn nào?Ống đồng Hailiang – Hành trình của một tuyến ống điều hòa phía sau bức tườngThiết bị điện Nanoco – Căn nhà hiện đại đang tiêu thụ điện như thế nào?Đại lý nhựa Tiền Phong – Khi một đơn hàng vật tư phải đi qua nhiều “điểm kiểm soát”Ống điện SP – Khi đường dây được giấu sau tường, điều gì quyết định chất lượng của cả hệ thống?Đại lý ống nước Bình Minh – Nhà mới chưa vào ở, hệ thống nước đã phải được tính toánĐại lý nhựa Bình Minh – Mua vật tư cho công trình lớn: Vì sao nguồn cung ổn định quan trọng hơn một lần báo giá?
Sản phẩm / Điện / Cáp điện Cadivi / Cáp điện chống cháy Cadivi CV/FR

Cáp điện chống cháy Cadivi CV/FR

Cáp điện chống cháy Cadivi CV/FR

Nhà sản xuất: Cadivi

Giá: Vui lòng gọi

Gọi ngay: 028.66 54 94 18 - Zalo: 0906 63 52 09

Email: angiathinh.idc@gmail.com

CV/FR – 0,6/1 kV
CÁP CHNG CHÁY, RUT ĐỒNG, BĂNG MICA, CÁCH ĐIN FR PVC

TỔNG QUAN

Cáp chống cháy CV/FR dùng cho hệ thống phân phối điện được thiết kế để duy trì nguồn điện cho các thiết bị, hạn chế sự lan truyền của ngọn lửa khi bị ảnh hưởng bởi hỏa hoạn, sử dụng phù hợp trong các công trình… cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.
Cáp chống cháy sử dụng phù hợp trong các công trình công cộng, hệ thống điện dự phòng, hệ thống khẩn cấp, hệ thống báo cháy, hệ thống phun nước chữa cháy, hệ thống báo khói và hút khói, hệ thống đèn thoát hiểm…

TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG

  • TCVN 5935-1 / IEC 60502-1.
  • TCVN 6612 / IEC 60228.
  • IEC 60331-21; IEC 60332-1,3.
  • BS 6387; BS 4066-1,3.

CẤU TRÚC

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

  • Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
  • Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
  • Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.
  • Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:
  • 140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2.
  • 160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2.
  • Cáp chịu cháy ở 9500C trong 3 giờ; đáp ứng tiêu chuẩn BS 6387 Cat. C, W, Z.
  • Dây chống cháy có đặc điểm truyền lửa chậm nên khó bắt cháy.
  • Dây có khả năng tự tắt sau khi loại bỏ nguồn lửa.

Ruột dẫnConductor Chiều dày cách
điện danh nghĩa
Nominal thickness of insulation
Đường kính tổng
gần đúng(*)
Approx.
overall diameter
Khối lượng cáp
gần đúng(*)
Approx.
mass
Tiết diện
danh nghĩa
Nominal area
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa
Number/Nominal Dia.of wire
Đường kính ruột dẫn
gần đúng(*)
Approx. conductor
diameter
Điện trở DC tối đa
ở 20 0C
Max. DC resistance
at 20 0C
mm2 N0/mm mm Ω/km mm mm kg/km
1,5 7/0,52 1,56 12,10 0,8 4,28 30
2,5 7/0,67 2,01 7,41 0,8 4,73 41
4 7/0,85 2,55 4,61 1,0 5,67 63
6 7/1,04 3,12 3,08 1,0 6,24 84
10 CC 3,75 1,83 1,0 6,9 124
16 CC 4,65 1,15 1,0 7,8 178
25 CC 5,80 0,727 1,2 9,3 274
35 CC 6,85 0,524 1,2 10,4 363
50 CC 8,00 0,387 1,4 11,9 491
70 CC 9,70 0,268 1,4 13,6 696
95 CC 11,30 0,193 1,6 15,6 938
120 CC 12,70 0,153 1,6 17,0 1164
150 CC 14,13 0,124 1,8 18,9 1439
185 CC 15,70 0,0991 2,0 20,8 1780
240 CC 18,03 0,0754 2,2 23,6 2331
300 CC 20,40 0,0601 2,4 26,3 2966
400 CC 23,20 0,0470 2,6 29,5 3810
500 CC 26,20 0,0366 2,8 32,9 4830
630 CC 30,20 0,0283 2,8 36,9 6331


CV/FRT – 0,6/1kV
CÁP CHM CHÁY, RUT ĐỒNG, CÁCH ĐIN FR-PVC

Tổng quan sản phẩm

Cáp chậm cháy CV/FRT dùng cho hệ thống phân phối điện được thiết kế để hạn chế sự lan truyền của ngọn lửa khi bị ảnh hưởng bởi hỏa hoạn, sử dụng phù hợp trong các loại công trình… cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

Tiêu chuẩn áp dụng

  • •TCVN 5935-1 / IEC 60502-1.
    • TCVN 6612 / IEC 60228.
    • IEC 60332-1,3.
    • BS 4066-1,3.

Cấu trúc cáp

Đặc tính kỹ thuật

  • Cấp điện áp U0/U: 0,6/1kV.
  • Điện áp thử: 3,5kV (5 phút).
  • Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.
  • Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:
  • 140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2.
  • 160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2.
  • Cáp chậm cháy có đặc điểm truyền lửa chậm nên khó bắt cháy.
  • Cáp có khả năng tự tắt sau khi loại bỏ nguồn lửa.

Ruột dẫnConductor Chiều dày cách
điện danh nghĩa
Nominal thickness of insulation
Đường kính tổng
gần đúng(*)
Approx.
overall diameter
Khối lượng cáp
gần đúng(*)
Approx.
mass
Tiết diện
danh nghĩa
Nominal area
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa
Number/Nominal Dia.of wire
Đường kính ruột dẫn
gần đúng(*)
Approx. conductor
diameter
Điện trở DC tối đa
ở 20 0C
Max. DC resistance
at 20 0C
mm2 N0/mm mm Ω/km mm mm kg/km
1,5 7/0,52 1,56 12,10 0,8 3,2 23
2,5 7/0,67 2,01 7,41 0,8 3,6 34
4 7/0,85 2,55 4,61 1,0 4,6 54
6 7/1,04 3,12 3,08 1,0 5,1 75
10 CC 3,75 1,83 1,0 5,8 113
16 CC 4,65 1,15 1,0 6,7 166
25 CC 5,80 0,727 1,2 8,2 259
35 CC 6,85 0,524 1,2 9,3 347
50 CC 8,00 0,387 1,4 10,8 473
70 CC 9,70 0,268 1,4 12,5 678
95 CC 11,30 0,193 1,6 14,5 918
120 CC 12,70 0,153 1,6 15,9 1144
150 CC 14,13 0,124 1,8 17,7 1418
185 CC 15,70 0,0991 2,0 19,7 1758
240 CC 18,03 0,0754 2,2 22,4 2308
300 CC 20,40 0,0601 2,4 25,2 2944
400 CC 23,20 0,0470 2,6 28,4 3790
500 CC 26,20 0,0366 2,8 31,8 4813
630 CC 30,20 0,0283 2,8 35,8 6322

Ghi chú: Đơn giá trên đã bao gồm thuế VAT và không bao gồm vận chuyển.

BẢNG GIÁ CÁP ĐIỆN CADIVI 06.10.2024

ĐẠI LÝ PHÂN PHỐI CÁP ĐIỆN CADIVI

ĐẠI LÝ PHÂN PHỐI CÁP ĐIỆN DÂN DỤNG CADIVI

ĐẠI LÝ PHÂN PHỐI DÂY VÀ CÁP ĐIỆN LỰC HẠ THẾ CADIVI

Trong trường hợp khách ở tỉnh chúng tôi hỗ trợ giao ra chành (trong phạm vi TP.HCM) đi tỉnh đó.

Qúy khách vui lòng liên hệ địa chỉ trên hoặc liên hệ trực tiếp thông tin sau để được tư vấn và hỗ trợ giá chiết khấu tốt nhất.

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG AN GIA THỊNH

Add: 242/1 - 1A Bà Hom, Phường Phú Lâm , Thành Phố Hồ Chí Minh

Tel: 028 66 54 94 18 Zalo: 0906 63 52 09 Hotline: 0989 908 718

Email: angiathinh.idc@gmail.com Website: angiathinh.com.vn

Ứng dụng

Hướng dẫn lắp đặt