[tintuc_chayngang]
[ak_product_breadcrumb]
[ak_category_or_product_title]

Đại lý phân phối dây nhôm và dây đồng trần CADIVI

Nhà sản xuất: Cadivi

Gọi ngay: 028.66 54 94 18 - Zalo: 0906 63 52 09

Email: angiathinh.idc@gmail.com

DÂY ĐỒNG TRẦN XOẮN – C

DÂY ĐỒNG TRN XON – C

TỔNG QUAN
Dây đồng trần xoắn – C sử dụng cho đường dây tải điện trên không, dây chống sét, tiếp đất…

TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG
TCVN 5064 – 1994; TCVN 5064 : 1994/SĐ 1 : 1995

CẤU TRÚC

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

ĐẶC TÍNH K THUT CA DÂY.

  • Theo TCVN 5064 / According to TCVN 5064
Tiết diện
danh định
Số sợi/đường kính sợi danh nghĩa Đường kính ruột dẫn gần đúng (*) Điện trở DC
tối đa ở 20°C
Khối lượng dây gần đúng (*) Lực kéo đứt nhỏ nhất
Nominal area Number/Nominal Dia.of wire Approx. conductor diameter Max. DC resistance at 20°C Approx. mass Minimum breaking load
mm2 N0 /mm mm Ω/km kg/km N
10 7/1,35 4,05 1,8197 90 3758
16 7/1,70 5,10 1,1573 143 6031
25 7/2,13 6,39 0,7336 224 9463
35 7/2,51 7,53 0,5238 311 13141
50 7/3,00 9,00 0,3688 444 17455
70 19/2,13 10,65 0,2723 611 27115
95 19/2,51 12,55 0,1944 849 37637
120 19/2,80 14,00 0,1560 1056 46845
150 19/3,15 15,75 0,1238 1337 55151
185 37/2,51 17,57 0,1001 1657 73303
240 37/2,84 19,88 0,0789 2121 93837
300 37/3,15 22,05 0,0637 2610 107422
400 37/3,66 25,62 0,0471 3523 144988
  • Theo BS 7884 / According to BS 7884
Tiết diện
danh định
Số sợi/đường kính sợi danh nghĩa Đường kính ruột dẫn gần đúng (*) Điện trở DC
tối đa ở 20°C
Khối lượng dây gần đúng (*) Lực kéo đứt nhỏ nhất
Nominal area Number/Nominal Dia.of wire Approx. conductor diameter Max. DC resistance at 20°C Approx. mass Minimum breaking load
mm2 N0 /mm mm Ω/km kg/km N
10 7/1,35 4,05 1,8290 90 3752
14 7/1,60 4,80 1,3030 126 5267
16 7/1,70 5,10 1,1540 142 5946
25 7/2,10 6,30 0,7563 217 9073
35 7/2,50 7,50 0,5337 308 12860
50 7/3,00 9,00 0,3706 443 18520
70 19/2,10 10,50 0,2806 593 24090
95 19/2,50 12,50 0,1980 841 34140
120 19/2,80 14,00 0,1578 1055 42830
150 19/3,20 16,00 0,1208 1377 55940
185 37/2,50 17,50 0,1024 1647 66490

DÂY NHÔM TRẦN XOẮN – A

DÂY NHÔM TRN XON – A
TỔNG QUAN

Dây nhôm trần xoắn – A sử dụng cho đường dây tải điện trên không.
TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG

TCVN 5064 – 1994; TCVN 5064 : 1994/SĐ 1 : 1995
CẤU TRÚC

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

ĐẶC TÍNH K THUT CA DÂY.        

Tiết diện
danh định
Số sợi/đường kính sợi danh nghĩa​ Đường kính ruột dẫn gần đúng (*) Điện trở DC
tối đa ở 20°C
Khối lượng dây gần đúng (*) Lực kéo đứt nhỏ nhất
Nominal area Number/Nominal Dia.of wire Approx. conductor diameter Max. DC resistance at 20°C Approx. mass Minimum breaking load
mm2 N0 /mm mm Ω/km kg/km N
16 7/1,70 5,1 1,8007 43 3021
25 7/2,13 6,4 1,1489 68 4500
35 7/2,51 7,5 0,8347 94 5913
50 7/3,00 9,0 0,5748 135 8198
70 7/3,55 10,7 0,4131 188 11288
95 7/4,10 12,3 0,3114 251 14784
120 19/2,80 14,0 0,2459 320 19890
150 19/3,15 15,8 0,1944 405 24420
185 19/3,50 17,5 0,1574 501 29832
240 19/4,00 20,0 0,1205 653 38192
300 37/3,15 22,1 0,1000 791 47569
400 37/3,66 25,6 0,0740 1068 63420

Ghi chú: Đơn giá trên đã bao gồm thuế VAT và không bao gồm vận chuyển.

BẢNG GIÁ CÁP ĐIỆN CADIVI 06.10.2024

ĐẠI LÝ PHÂN PHỐI CÁP ĐIỆN CADIVI 

ĐẠI LÝ PHÂN PHỐI CÁP ĐIỆN DÂN DỤNG CADIVI

ĐẠI LÝ PHÂN PHỐI DÂY VÀ CÁP ĐIỆN LỰC HẠ THẾ CADIVI

Trong trường hợp khách ở tỉnh chúng tôi hỗ trợ giao ra chành (trong phạm vi TP.HCM) đi tỉnh đó.

Qúy khách vui lòng liên hệ địa chỉ trên hoặc liên hệ trực tiếp thông tin sau để được tư vấn và hỗ trợ giá chiết khấu  tốt nhất.

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG AN GIA THỊNH

Add:   242/1-242/1A  Bà Hom,  Phường 13, Quận 6, TP. Hồ Chí Minh

Tel:  028 66 54 94 18     Zalo: 0906 63 52 09   Hotline: 0989 908 718

Email:   angiathinh.idc@gmail.com          Website: angiathinh.com.vn

Ứng dụng

Hướng dẫn lắp đặt