[tintuc_chayngang]
[ak_product_breadcrumb]
[ak_category_or_product_title]

Xốp bảo ôn cách nhiệt TPFLEX CLASS 0

Nhà sản xuất: TPTech

Gọi ngay: 028.66 54 94 18 - Zalo: 0906 63 52 09

Email: angiathinh.idc@gmail.com

 CÔNG TY TNHH ĐT PT XD AN GIA THỊNH LÀ NHÀ PHÂN PHỐI ỐNG VÀ CUỘN TPTECH (HBFLEX & TPFLEX) TẠI TPHCM VÀ TRÊN TOÀN QUỐC

XỐP BẢO ÔN CÁCH NHIỆT TPFLEX CLASS 0 

Với nỗ lực nghiên cứu và phát triển không ngừng, chúng tôi đã cho ra thị trường dòng sản phẩm cao cấp TPFLEX CLASS 0. Trải qua nhiều phương pháp thử chống cháy nghiêm ngặt và khắt khe của Anh, sản phẩm đã đạt chứng nhận Class 0 của BS476 part 6&7, đạt Class C-s1-d0 của EN13501.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Đặc tính Thông số Phương pháp kiểm tra
Tổng quan
Vật liệu
Màu sắc
Cấu trúc Cell
Tỷ trọng (kg/m³)
Cao su xốp gốc NBR
Đen (cơ bản) & các màu khác
Ô kín hoàn toàn
Từ 40 đến 80
Với màu khác vui lòng liên hệ phòng kỹ thuật

ASTM D1667
Nhiệt độ làm việc
Nhiệt độ làm việc tối thiểu
Nhiệt độ làm việc tối đa
-50°C
+105°C
Đối với các ứng dụng dưới -50 ° C và cao hơn + 105 ° C, vui lòng liên hệ với Đại diện dịch vụ khách hàng (CSR) của chúng tôi
Tuổi thọ
Tuổi thọ làm việc khi lắp đặt đúng tiêu chuẩn ≥ 10 năm
Hệ số dẫn nhiệt
K- value
(W/m.K)
0°C            23°C               40°C
0.031         0.033             0.035
ASTM C518
Tính thấm nước
Hệ số thẩm thấu hơi nước
Hệ số kháng hơi nước
Hệ số thấm nước
≤2.5 x 10-11 g/(m.s.Pa)
|µ ≥10.000 (without Aluminum)
µ ≥30.000 (with Aluminum)
≤0.1% (theo thể tích)
EN 12086-13
ASTM E96
ASTM C209
Tính cháy
Khả năng chống cháy FM Approved
Class 0
Class C-s1, d0
Class B1
Class V-0 (Tự dập tắt, không cháy nhỏ giọt)
FM Approvals Class: 4924
BS476 Part 6 & 7
EN 13501
GB 8624
UL – 94
Sức khỏe
TVOCs thấp
REACH
RosH II
Anti- Microbial
Fungal resistance 
ISO 16000

IEC 6231
ASTM E2180
ASTM G21

Môi trường
Kháng tia UV Để chống tia cực tím, cần có hệ thống che phủ
Thông số khác
Độ giảm âm
Tính linh hoạt
Độ ổn định nhiệt (% co ngót)
ở -50ºC & 105ºC trong 7 ngày
NRC = 0,4 (25mm)
Tuyệt vời
≤7%
ASTM C423-17

ASTM C534

DẢI SẢN PHẨM

ỐNG
Dài: 2m
Độ dày Đường kính trong
10 – 13 – 19 – 25 – 32 – 38 – 50 mm Từ 6 mm đến 168 mm
ỐNG
Cuộn dài: 45m – 90m – 180m
Độ dày Đường kính trong
10 – 13 mm 6 – 10 – 13 mm
TẤM
Khổ rộng: 1m – 1.22m – 1.4m
Độ dày Độ dày có lớp keo
6 – 10 – 13 – 16 – 19 – 25 – 32 – 38 – 50 mm 6 – 10 – 13 – 16 – 19 – 25 – 32 – 38 – 50 mm

 

Đóng gói tấm

Độ dày
(mm)
Chiều dài
(m)
Diện tích/Cuộn (m2)
1.0m Rộng 1.22m Rộng 1.40m Rộng
6 15  15 18.3 21
10 10 10 12.2 14
13 8 8 9.76 11.2
16 7 7 8.54 9.8
19 6 6 7.32 8.4
25 4 4 4.88 5.6
32 3 3 3.66 4.2
38 3 3 3.66 4.2
50 2.5 2.5 3.05 3.5

  

Đóng gói sợi

Đường kính trong Số lượng: sợi/thùng
MM INCH 10 mm
Dày
13 mm
Dày
19 mm
Dày
25 mm
Dày
32 mm
Dày
38 mm
Dày
50 mm
Dày
6 1/4” 169 120 54 30 18 * *
10 3/8” 132 90 49 30 18 10 *
13 1/2” 100 78 42 28 16 * *
16 5/8” 96 68 39 25 16 9 *
19 3/4” 81 62 34 23 16 * *
22 7/8” 68 53 30 20 12 9 6
25 1” 56 42 25 20 12 * *
28 1-1/8” 54 42 25 18 10 8 5
32 1-1/4” 42 33 22 16 10 8 5
35 1-3/8” 36 33 20 15 10 8 5
38 1-1/2” 36 28 18 12 9 8 *
42 1-5/8” 35 28 18 12 9 6 4
48 1-7/8” 30 24 15 12 8 6 4
51 2” 30 22 14 11 8 * *
54 2-1/8” 30 18 14 10 7 6 4
60 2-3/8” 30 22 14 10 6 6 4
64 2-1/2” 26 20 12 9 6 * 4
67 2-5/8” * 20 12 8 6 * 4
76 3” 18 16 12 8 6 4 3
89 3.-1/2” 18 14 12 6 5 4 3
108 4-1/4” * 8 6 4 3 3
114 4-1/2” 11 9 6 5 4 3 2
140 5-1/2” * 8 6 4 4 2 2
165 6-1/2” * 7 * * * * 2
168 6-5/8” * * 3 3 2 2 2

Trong trường hợp khách ở tỉnh chúng tôi hỗ trợ giao ra chành (trong phạm vi TP.HCM) đi tỉnh đó.

 

Qúy khách vui lòng liên hệ địa chỉ trên hoặc liên hệ trực tiếp thông tin sau để được tư vấn và hỗ trợ giá chiết khấu tốt nhất.

 

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG AN GIA THỊNH

Add: 242/1-242/1A Bà Hom, P. Phú Lâm, Thành Phố Hồ Chí Minh

Tel: 028 66 54 94 18 Zalo: 0906 63 52 09 Hotline: 0989 908 718

Email: angiathinh.idc@gmail.com Website: angiathinh.com.vn

Ứng dụng

Hướng dẫn lắp đặt